Nghĩa tiếng Việt
- Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.danh từWiktionary
- Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó.động từWiktionary
- Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.động từWiktionary
- Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phương trình bậc nhất một ẩn.
-
Ẩn cửa bước vào.
-
Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây.
-
Bóng người lúc ẩn lúc hiện.
-
Từ quan về ở ẩn.