TanroDictionary Sổ từ

ẩn

Việt
0

ẩn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình; Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó; Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.danh từWiktionary
  2. Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó.động từWiktionary
  3. Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.động từWiktionary
  4. Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phương trình bậc nhất một ẩn.

  2. Ẩn cửa bước vào.

  3. Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây.

  4. Bóng người lúc ẩn lúc hiện.

  5. Từ quan về ở ẩn.