TanroDictionary Sổ từ

共通 きょうつう

CỘNG THÔNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chung, giống nhau, tương đồngtrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. có chung, chung chođộng từ する · ngoại động từ
  3. toàn ... (vd: toàn công ty)hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. common; shared; mutualtrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. to be common (to); to be shared (by)động từ する · ngoại động từ
  3. -widehậu tố
  4. communitydanh từ

Cách dùng

"Chung, giống nhau": 「共通点」 — điểm chung; 「共通の友人」 — bạn chung; 「共通語」 — ngôn ngữ chung; 「〜に共通する」 — chung cho ~. Khác 共有 (cùng sở hữu).

Ví dụ

  1. 私たちには共通の趣味がある。

    Chúng tôi có sở thích chung.

  2. 英語は国際的な共通語だ。

    Tiếng Anh là ngôn ngữ chung mang tính quốc tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「共通」

共通

きょうつうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to share, to have in common

Ví dụ

  • お二人に共通しているのは、音楽性が非常に高いということですね。What they both have in common is that they both have a very strong musical talent.

Chữ Hán trong từ

共
CỘNG, CUNG On: キョウ Kun: とも、とも.に、-ども together; both; neither; all; and; alike; with 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
通
THÔNG On: ツウ、ツ Kun: とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う traffic; pass through; avenue; commute; counter for letters, notes, documents, etc. 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗