TanroDictionary Sổ từ
通

Chữ Hán 通 THÔNG

Âm On
ツウ、ツ
Âm Kun
とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う
Nghĩa (Anh)
traffic; pass through; avenue; commute; counter for letters, notes, documents, etc.
Số nét
10
JLPT
N4 (cấp cũ 3)
Lớp học ở Nhật
Lớp 2

Tra các từ có chữ 通 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 通 40 từ