通
Chữ Hán 通 THÔNG
- Âm On
- ツウ、ツ
- Âm Kun
- とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う
- Nghĩa (Anh)
- traffic; pass through; avenue; commute; counter for letters, notes, documents, etc.
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 通 40 từ
- 通つうngười sành sỏi, chuyên gia, người am tường
- 不通ふつうsự gián đoạn, đình trệ, tắc nghẽn
- 交通こうつうgiao thông, đi lại
- 共通きょうつうchung, giống nhau, tương đồng
- 文通ぶんつうsự trao đổi thư từ
- 普通ふつうbình thường, thông thường
- 流通りゅうつうsự lưu thông, phân phối
- 直通ちょくつうđường dây trực tiếp, liên lạc trực tiếp, chạy thẳng, không …
- 精通せいつうtinh thông, am hiểu tường tận
- 融通ゆうずうsự cho vay, cấp vốn
- 通うかようđi lại, chạy tuyến
- 通すとおすcho qua, nhường đường
- 通りとおりđường phố, đại lộ
- 通るとおるđi qua, đi ngang qua, đi dọc theo, đi theo
- 通信つうしんsự liên lạc, truyền thông; viễn thông; tin tức
- 通勤つうきんsự đi làm
- 通夜つやlễ thức canh linh cữu suốt đêm
- 通学つうがくsự đi học
- 通帳つうちょうsổ tài khoản ngân hàng, sổ tiết kiệm
- 通常つうじょうthông thường, bình thường
- 通用つうようsự lưu hành, thông dụng, hiệu lực
- 通知つうちthông báo, sự báo tin
- 通行つうこうsự qua lại, lưu thông
- 通訳つうやくsự thông dịch, phiên dịch
- 通話つうわcuộc gọi điện thoại, gọi thoại/video
- 通貨つうかtiền tệ
- 通路つうろlối đi
- 通過つうかsự đi qua, quá cảnh
- 通達つうたつthông tư, chỉ thị
- 一通りひととおりsơ qua, đại khái
- 交通費こうつうひchi phí đi lại
- 人通りひとどおりngười qua lại
- 似通うにかようgiống nhau
- 共通語きょうつうごngôn ngữ chung
- 大通りおおどおりđường lớn, đại lộ
- 表通りおもてどおりphố chính, đường lớn
- 裏通りうらどおりphố sau, ngõ hẻm
- 見通しみとおしtầm nhìn
- 通じるつうじるthông, dẫn tới, nối tới, chạy
- 通俗的つうぞくてきthông tục, phổ thông, tầm thường