TanroDictionary Sổ từ

勝 しょう

THẮNG

Nhật
0

勝 (しょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chiến thắng; thắng cảnh; lượng từ đếm trận thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiến thắngdanh từ
  2. thắng cảnhdanh từ
  3. lượng từ đếm trận thắnghậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. win; victorydanh từJMdict
  2. beautiful scenery; scenic spotdanh từJMdict
  3. counter for winshậu tố · trợ số từJMdict
  4. to win (a game)chữ HánWiktionary
  5. to be superior tochữ HánWiktionary
  6. win, victorydanh từWiktionary
  7. wins, victoriestrợ số từWiktionary

Cách dùng

Lượng từ đếm trận thắng (しょう): 「三勝二敗」 — thắng 3 thua 2. Đi với 敗 trong thể thao.

Ví dụ

  1. チームは五勝一敗で首位に立った。

    Đội đứng đầu với 5 thắng 1 thua.

  2. 今シーズン十勝を挙げた。

    Mùa này anh ấy đã giành 10 trận thắng.

Cách đọc khác của 「勝」

勝

まさる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

勝
THẮNG, THĂNG On: ショウ Kun: か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ victory; win; prevail; excel 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

勝

すぐる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

勝
THẮNG, THĂNG On: ショウ Kun: か.つ、-が.ち、まさ.る、すぐ.れる、かつ victory; win; prevail; excel 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗