TanroDictionary Sổ từ

基 き

CƠ

Nhật
0

基 (き) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nhóm; gốc (hóa học), gốc tự do; đơn vị đếm vật được lắp đặt (đèn đá, bia mộ, vệ tinh...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhómdanh từ
  2. gốc (hóa học), gốc tự dodanh từ
  3. đơn vị đếm vật được lắp đặt (đèn đá, bia mộ, vệ tinh...)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. groupdanh từJMdict
  2. (free) radicaldanh từJMdict
  3. counter for installed or mounted objects (e.g. stone lanterns, gravestones, satellites)trợ số từJMdict
  4. basechữ HánWiktionary
  5. be based onchữ HánWiktionary
  6. foundation; base; basisaffixWiktionary
  7. a group; a radicalaffixWiktionary
  8. counter for grounded things (e.g. pyramids, electric power plants, wells, toro (Japanese traditional lantern), tombs)trợ số từWiktionary
  9. counter for wooden grave tablets (卒塔婆 (sotoba))trợ số từWiktionary

Cách dùng

"Gốc (hóa học); đơn vị đếm vật lắp đặt" (き): 「水酸基」 — gốc hydroxyl; đếm: 「原子炉二基」 — hai lò phản ứng; 「墓石一基」; 「エレベーター三基」; 「衛星一基」.

Ví dụ

  1. この発電所には原子炉が三基ある。

    Nhà máy điện này có ba lò phản ứng.

  2. 新たに人工衛星一基が打ち上げられた。

    Một vệ tinh nhân tạo mới đã được phóng.

  3. アミノ基

    an amino group

Cách đọc khác của 「基」

基

もとい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nền tảng, cơ sở, nguồn gốc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ basis; foundation; origin; source JMdict
  2. danh từ foundation Wiktionary
  3. danh từ reason Wiktionary
  4. tên riêng a male given name Wiktionary
  5. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Nền tảng; đếm cấu trúc" (き): đếm máy móc, công trình lớn: 「原子炉二基」, 「墓石一基」, 「エレベーター三基」. Còn là "gốc" (hóa học): 「水酸基」.

Từ gần nghĩa: 台

Ví dụ

  • 発電所には原子炉が三基ある。Nhà máy điện có ba lò phản ứng.
  • 新しいエレベーターを二基設置した。Lắp hai thang máy mới.

Chữ Hán trong từ

基
CƠ On: キ Kun: もと、もとい fundamentals; radical (chem); counter for machines; foundation 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

基

もと

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative form of 元 Wiktionary
  2. danh từ a group; a radical Wiktionary

Chữ Hán trong từ

基
CƠ On: キ Kun: もと、もとい fundamentals; radical (chem); counter for machines; foundation 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗