尊
みこと
TÔN
尊 (みこと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ngài, đấng tôn quý; (cổ, miệt thị) mày, ngươi.
Nghĩa tiếng Việt
- ngài, đấng tôn quýhậu tố · danh từ
- (cổ, miệt thị) mày, ngươiđại từ
Nghĩa tiếng Anh
- Lord; Highnesshậu tố · danh từJMdict
- youđại từJMdict
- indicates respect and reverence, such as to the 神 (kami, “Shinto deity”) or the 天皇 (tennō, “Emperor of Japan”): Highnessdanh từWiktionary
- indicates respect to a superior or other high-ranking persondanh từWiktionary
- indicates deep affection: beloveddanh từWiktionary
- second person personal pronoun: youđại từWiktionary
- third person pronounđại từWiktionary
- a male given nametên riêngWiktionary
- a female given nametên riêngWiktionary
Cách dùng
"Ngài, đấng tôn quý" (みこと) — hậu tố tôn xưng thần, hoàng tộc trong thần thoại: 「日本武尊」 — Yamato Takeru no Mikoto. Từ ghép そん: 「尊敬」, 「尊重」. Lóng mạng 「尊い」 (とうとい) — quá đẹp, thần thánh.
Ví dụ
-
日本武尊は古事記に登場する英雄だ。
Yamato Takeru no Mikoto là anh hùng xuất hiện trong Kojiki.
-
推しの笑顔が尊い。
Nụ cười của idol thật thần thánh.
-
...若草の妻のみこと事の語り言もこをば
(please add an English translation of this example)
Cách đọc khác của 「尊」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ (cổ) giá trị, sự quý giá, cao quý
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ value; preciousness; nobility
JMdict
-
danh từ respect, reverence
Wiktionary
Ví dụ
- あらたうと 青葉若葉の 日の光(please add an English translation of this example)
Chữ Hán trong từ
尊
TÔN
On: ソン
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
revered; valuable; precious; noble; exalted
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ tôn (bình rượu cổ Trung Hoa, thường bằng đồng)
-
tiền tố (cổ) (kính ngữ) tiền tố kính ngữ chỉ người nghe
-
hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm tượng Phật
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ zun (ancient Chinese wine vessel, usu. made of bronze)
JMdict
-
tiền tố honorific prefix referring to the listener
JMdict
-
hậu tố · trợ số từ counter for buddhas
JMdict
-
chữ Hán noble, precious
Wiktionary
-
chữ Hán exalt, revere
Wiktionary
-
chữ Hán indicates respect and reverence, such as to a buddha or nobleman
Wiktionary
-
danh từ a superior
Wiktionary
-
danh từ zun: an ancient wine vessel usually made of bronze
Wiktionary
-
tên riêng a male or female given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
尊
TÔN
On: ソン
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
revered; valuable; precious; noble; exalted
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
尊
TÔN
On: ソン
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
revered; valuable; precious; noble; exalted
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
尊
TÔN
On: ソン
Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ
revered; valuable; precious; noble; exalted
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗