TanroDictionary Sổ từ

尊 みこと

TÔN

Nhật
0

尊 (みこと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ngài, đấng tôn quý; (cổ, miệt thị) mày, ngươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngài, đấng tôn quýhậu tố · danh từ
  2. (cổ, miệt thị) mày, ngươiđại từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Lord; Highnesshậu tố · danh từJMdict
  2. youđại từJMdict
  3. indicates respect and reverence, such as to the 神 (kami, “Shinto deity”) or the 天皇 (tennō, “Emperor of Japan”): Highnessdanh từWiktionary
  4. indicates respect to a superior or other high-ranking persondanh từWiktionary
  5. indicates deep affection: beloveddanh từWiktionary
  6. second person personal pronoun: youđại từWiktionary
  7. third person pronounđại từWiktionary
  8. a male given nametên riêngWiktionary
  9. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Ngài, đấng tôn quý" (みこと) — hậu tố tôn xưng thần, hoàng tộc trong thần thoại: 「日本武尊」 — Yamato Takeru no Mikoto. Từ ghép そん: 「尊敬」, 「尊重」. Lóng mạng 「尊い」 (とうとい) — quá đẹp, thần thánh.

Ví dụ

  1. 日本武尊は古事記に登場する英雄だ。

    Yamato Takeru no Mikoto là anh hùng xuất hiện trong Kojiki.

  2. 推しの笑顔が尊い。

    Nụ cười của idol thật thần thánh.

  3. ...若草の妻のみこと事の語り言もこをば

    (please add an English translation of this example)

Cách đọc khác của 「尊」

尊

とうと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) giá trị, sự quý giá, cao quý

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ value; preciousness; nobility JMdict
  2. danh từ respect, reverence Wiktionary

Ví dụ

  • あらたうと 青葉若葉の 日の光(please add an English translation of this example)

Chữ Hán trong từ

尊
TÔN On: ソン Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ revered; valuable; precious; noble; exalted 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

尊

そん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tôn (bình rượu cổ Trung Hoa, thường bằng đồng)
  2. tiền tố (cổ) (kính ngữ) tiền tố kính ngữ chỉ người nghe
  3. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm tượng Phật

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ zun (ancient Chinese wine vessel, usu. made of bronze) JMdict
  2. tiền tố honorific prefix referring to the listener JMdict
  3. hậu tố · trợ số từ counter for buddhas JMdict
  4. chữ Hán noble, precious Wiktionary
  5. chữ Hán exalt, revere Wiktionary
  6. chữ Hán indicates respect and reverence, such as to a buddha or nobleman Wiktionary
  7. danh từ a superior Wiktionary
  8. danh từ zun: an ancient wine vessel usually made of bronze Wiktionary
  9. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

尊
TÔN On: ソン Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ revered; valuable; precious; noble; exalted 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

尊

たかし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

尊
TÔN On: ソン Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ revered; valuable; precious; noble; exalted 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

尊

たける

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

尊
TÔN On: ソン Kun: たっと.い、とうと.い、たっと.ぶ、とうと.ぶ revered; valuable; precious; noble; exalted 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗