TanroDictionary Sổ từ

張 ちょう

TRƯƠNG

Nhật
0

張 (ちょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) sao Trương (một trong 28 chòm sao); lượng từ đếm cung, đàn koto, rèm, giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) sao Trương (một trong 28 chòm sao)danh từ
  2. lượng từ đếm cung, đàn koto, rèm, giấy...hậu tố · trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Chinese "Extended Net" constellation (one of the 28 mansions)danh từJMdict
  2. counter for objects with stretched strings (i.e. bows, kotos), curtains, papers, etc.hậu tố · trợ số từJMdict
  3. to stretch, to spreadchữ HánWiktionary

Cách dùng

Lượng từ đếm cung, đàn koto, rèm, ô, lều (はり): 「弓一張」, 「テント一張」 (ひとはり). Hơi trang trọng; thường dùng 〜張 (ちょう).

Ví dụ

  1. テントを二張り立てた。

    Dựng hai cái lều.

  2. 琴一張を寄贈した。

    Hiến tặng một cây đàn koto.