Nghĩa tiếng Việt
- tình cảm, suy nghĩdanh từ
- ý nghĩadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- feelings; thoughtsdanh từJMdict
- meaningdanh từJMdict
- ideachữ HánWiktionary
- mindchữ HánWiktionary
- heartchữ HánWiktionary
- desirechữ HánWiktionary
- thoughts; feelingsdanh từWiktionary
- intent; meaning; goodwilldanh từWiktionary
- mind; idea; thought; feeling; intentionaffixWiktionary
Cách dùng
(い) "Ý, tâm ý, suy nghĩ": thành ngữ 「意を決する」 — quyết tâm, 「意に介さない」 — không bận tâm, 「意に沿う」 — làm theo ý, 「意を汲む」 — thấu hiểu ý.
Ví dụ
-
彼は意を決して告白した。
Anh ấy hạ quyết tâm tỏ tình.
-
彼女は他人の批判を意に介さない。
Cô ấy không bận tâm đến chỉ trích của người khác.