TanroDictionary Sổ từ

承知 しょうち

THỪA TRI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biết rõdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự chấp nhận, đồng ýdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự tha thứdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. knowledge; awarenessdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. acceptance; consent; assent; agreement; compliance; acknowledgment; acknowledgementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. forgiving; pardoning; excusingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. permissiondanh từ
  5. forgivenessdanh từ
  6. knowledge, understandingdanh từ

Cách dùng

"Biết rõ; chấp nhận, đồng ý": 「承知しました」 — tôi đã rõ (kính ngữ của 分かりました); 「ご承知のとおり」 — như quý vị đã biết; 「承知の上で」 — dù biết rõ. Rất hay dùng trong công việc.

Ví dụ

  1. 承知しました。すぐに準備いたします。

    Tôi đã rõ. Tôi sẽ chuẩn bị ngay.

  2. 危険を承知の上で、彼は山に登った。

    Dù biết rõ nguy hiểm, anh ấy vẫn leo núi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「承知」

承知

しょうちする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ consent to, agree to
  2. động từ permit
  3. động từ forgive
  4. động từ know, understand

Ví dụ

  • 具体的な事実関係を承知する立場にありませんので、お答えを差し控えさせていただきます。I am not in a position to know the specific facts, so I will refrain from answering.

Chữ Hán trong từ

承
THỪA On: ショウ、ジョウ Kun: うけたまわ.る、う.ける acquiesce; hear; listen to; be informed; receive 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
知
TRI On: チ Kun: し.る、し.らせる know; wisdom 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗