時
Chữ Hán 時 THÌ, THỜI
- Âm On
- ジ
- Âm Kun
- とき、-どき
- Nghĩa (Anh)
- time; hour
- Số nét
- 10
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 時 40 từ
- 時ときthời gian, giờ, lúc
- 時計とけいđồng hồ
- 時間じかんthời gian
- 一時いちじmột giờ
- 何時いつkhi nào, lúc nào, bao giờ
- 同時どうじcùng lúc
- 当時とうじthời đó, hồi ấy
- 日時にちじngày giờ
- 時々ときどきthỉnh thoảng, đôi khi
- 時代じだいthời đại; thời kỳ
- 時刻じこくgiờ; thời khắc
- 時効じこうthời hiệu; hết thời hạn truy cứu
- 時報じほうsự báo giờ; tín hiệu giờ
- 時差じさchênh lệch múi giờ
- 時折ときおりthỉnh thoảng, đôi lúc
- 時期じきthời kỳ; giai đoạn; mùa
- 時機じきthời cơ, cơ hội
- 時給じきゅうlương theo giờ
- 時速じそくtốc độ theo giờ
- 時限じげんtiết học
- 時雨しぐれmưa rào thoáng qua
- 臨時りんじtạm thời, lâm thời
- ひと時ひとときmột lúc, chốc lát
- 不時着ふじちゃくhạ cánh khẩn cấp, hạ cánh bắt buộc
- 何時もいつもluôn luôn
- 時にはときにはđôi khi, thỉnh thoảng
- 時間割じかんわりthời khóa biểu
- 腕時計うでどけいđồng hồ đeo tay
- 何時でもいつでもluôn luôn
- 何時までもいつまでもmãi mãi, đến bao giờ cũng được
目覚まし時計めざましどけいđồng hồ báo thức
- 今時いまどきthời buổi này, ngày nay
- 即時そくじngay lập tức, tức thời
- 定時ていじgiờ cố định, giờ quy định
- 常時じょうじthường xuyên, luôn luôn
- 平時へいじthời bình
- 戦時せんじthời chiến
- 時事じじthời sự
- 時価じかgiá thị trường hiện tại; thời giá
- 時半じはん... giờ rưỡi