TanroDictionary Sổ từ

流 りゅう

LƯU

Nhật Thông dụng
0

流 (りゅう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cách, kiểu, phong cách; trường phái (cắm hoa...); hạng, cấp bậc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cách, kiểu, phong cáchhậu tố
  2. trường phái (cắm hoa...)hậu tố
  3. hạng, cấp bậchậu tố
  4. dòng chảyhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. way; manner; style; fashion; modehậu tốJMdict
  2. school (e.g. of flower arrangement)hậu tốJMdict
  3. class; rate; rankhậu tốJMdict
  4. flow; current; streamhậu tốJMdict
  5. the flow of water or something like waterdanh từWiktionary
  6. art forms, methods, styles, and techniques peculiar to a person or housedanh từWiktionary
  7. current, flow, stream, waterflowaffixWiktionary
  8. flowing, washingaffixWiktionary
  9. spreadaffixWiktionary

Cách dùng

Hậu tố "kiểu, phong cách, trường phái" (りゅう): 「日本流」 — kiểu Nhật; 「自己流」 — theo kiểu tự mình; 「池坊流」 — trường phái Ikenobo. Chỉ hạng: 「一流」 — hạng nhất, 「二流」 — hạng hai.

Ví dụ

  1. 彼は自分流のやり方で仕事をする。

    Anh ấy làm việc theo cách riêng của mình.

  2. これは日本流のおもてなしです。

    Đây là cách tiếp đãi kiểu Nhật.

Cách đọc khác của 「流」

流

る

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tội lưu đày (hình phạt nặng thứ hai thời luật lệnh)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ exile (second most severe of the five ritsuryō punishments) JMdict

Chữ Hán trong từ

流
LƯU On: リュウ、ル Kun: なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す current; a sink; flow; forfeit 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗