TanroDictionary Sổ từ

満 まん

MÃN

Nhật
0

満 (まん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự đầy; tròn (tuổi); tròn, đủ (năm, tháng...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đầydanh từ
  2. tròn (tuổi)danh từ
  3. tròn, đủ (năm, tháng...)tiền tố
  4. (viết tắt) Mãn Châudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. being fulldanh từJMdict
  2. (counting) completed years (e.g. when calculating age)danh từJMdict
  3. full (years, months, etc.)tiền tốJMdict
  4. Manchuriadanh từJMdict
  5. fullchữ HánWiktionary
  6. fullnesschữ HánWiktionary
  7. enoughchữ HánWiktionary
  8. satisfychữ HánWiktionary

Cách dùng

"Tròn, đủ" (まん, tiền tố): 「満二十歳」 — tròn 20 tuổi; 「満一年」; 「満員」 — kín chỗ; 「満月」. 「満を持す」 — chuẩn bị sẵn chờ thời.

Ví dụ

  1. 満二十歳で成人になる。

    Tròn 20 tuổi là trưởng thành.

  2. 満を持して新製品を発表した。

    Chuẩn bị kỹ rồi tung sản phẩm mới.

Cách đọc khác của 「満」

満

みつる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

満
MÃN On: マン、バン Kun: み.ちる、み.つ、み.たす full; fullness; enough; satisfy 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

満

みのる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

満
MÃN On: マン、バン Kun: み.ちる、み.つ、み.たす full; fullness; enough; satisfy 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗