発 (はつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30); gửi từ ..., đề ngày; đếm số động cơ (máy bay).
Nghĩa tiếng Việt
khởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30)hậu tố
gửi từ ..., đề ngày ...hậu tố
đếm số động cơ (máy bay)trợ số từ
phát (đếm phát súng, viên đạn, cú đấm, câu đùa, ý tưởng)trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
departure; departing from ...; leaving at (e.g. 8:30)hậu tốJMdict
sent from ...; (a letter, etc.) dated ...; datelined ...hậu tốJMdict
counter for engines (on an aircraft)trợ số từJMdict
counter for gunshots, bursts of gas, etc.; counter for bullets, bombs, etc.; counter for blows (punches); counter for jokes, puns, etc.; counter for ideas, thoughts or guessestrợ số từJMdict
counter for ejaculations or sexual intercoursetrợ số từJMdict
set off, departchữ HánWiktionary
start fromchữ HánWiktionary
emitchữ HánWiktionary
dischargechữ HánWiktionary
disclosechữ HánWiktionary
occurchữ HánWiktionary
departuredanh từWiktionary
emissiondanh từWiktionary
Counter for artillery fire. Round.trợ số từWiktionary
Counter for other things which are "fired".trợ số từWiktionary
Cách dùng
Hậu tố "xuất phát từ, chuyến lúc": 「東京発大阪行き」 — chuyến từ Tokyo đi Osaka; 「8時半発の電車」 — tàu chạy lúc 8:30; 「ロイター発」 — tin từ Reuters. Đếm phát súng, cú đấm: 「一発」「一発ギャグ」. Đối lập 着 (đến).
Ví dụ
9時発の新幹線に乗ります。
Tôi sẽ đi chuyến Shinkansen chạy lúc 9 giờ.
彼は一発で試験に合格した。
Anh ấy đỗ kỳ thi ngay lần đầu.
一発の銃弾
one round of bullets
Cách đọc khác của 「発」
発
ハツ
NhậtÍt dùngHán Việt: PHÁT
Nghĩa tiếng Việt
danh từ(viết tắt) (mạt chược) quân Phát tài
danh từ(mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Phát tài
Nghĩa tiếng Anh
danh từgreen dragon tileJMdict
danh từwinning hand with a pung (or kong) of green dragon tilesJMdict
Chữ Hán trong từ
発
BÁT, PHÁTOn: ハツ、ホツKun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つdeparture; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm