TanroDictionary Sổ từ

発 はつ

PHÁT

Nhật Thông dụng
0

発 (はつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30); gửi từ ..., đề ngày; đếm số động cơ (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. khởi hành, xuất phát từ ...; chuyến lúc (8:30)hậu tố
  2. gửi từ ..., đề ngày ...hậu tố
  3. đếm số động cơ (máy bay)trợ số từ
  4. phát (đếm phát súng, viên đạn, cú đấm, câu đùa, ý tưởng)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. departure; departing from ...; leaving at (e.g. 8:30)hậu tốJMdict
  2. sent from ...; (a letter, etc.) dated ...; datelined ...hậu tốJMdict
  3. counter for engines (on an aircraft)trợ số từJMdict
  4. counter for gunshots, bursts of gas, etc.; counter for bullets, bombs, etc.; counter for blows (punches); counter for jokes, puns, etc.; counter for ideas, thoughts or guessestrợ số từJMdict
  5. counter for ejaculations or sexual intercoursetrợ số từJMdict
  6. set off, departchữ HánWiktionary
  7. start fromchữ HánWiktionary
  8. emitchữ HánWiktionary
  9. dischargechữ HánWiktionary
  10. disclosechữ HánWiktionary
  11. occurchữ HánWiktionary
  12. departuredanh từWiktionary
  13. emissiondanh từWiktionary
  14. Counter for artillery fire. Round.trợ số từWiktionary
  15. Counter for other things which are "fired".trợ số từWiktionary

Cách dùng

Hậu tố "xuất phát từ, chuyến lúc": 「東京発大阪行き」 — chuyến từ Tokyo đi Osaka; 「8時半発の電車」 — tàu chạy lúc 8:30; 「ロイター発」 — tin từ Reuters. Đếm phát súng, cú đấm: 「一発」「一発ギャグ」. Đối lập 着 (đến).

Ví dụ

  1. 9時発の新幹線に乗ります。

    Tôi sẽ đi chuyến Shinkansen chạy lúc 9 giờ.

  2. 彼は一発で試験に合格した。

    Anh ấy đỗ kỳ thi ngay lần đầu.

  3. 一発の銃弾

    one round of bullets

Cách đọc khác của 「発」

発

ハツ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) (mạt chược) quân Phát tài
  2. danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Phát tài

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ green dragon tile JMdict
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of green dragon tiles JMdict

Chữ Hán trong từ

発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗