縁
ゆかり
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ mối liên hệ, quan hệ
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ connection (to a person, place, etc.); relation; affinity
JMdict
Cách dùng
"Mối liên hệ, gắn bó" (ゆかり): thường dùng 「〜ゆかりの地」 — vùng đất gắn bó với ai đó; 「縁もゆかりもない」 — chẳng có quan hệ gì. Sắc thái văn viết, trang trọng.
Từ gần nghĩa:
関わり繋がり
Ví dụ
- ここは坂本龍馬ゆかりの地です。Đây là vùng đất gắn với Sakamoto Ryoma.
- 縁もゆかりもない町に引っ越した。Tôi chuyển đến một thị trấn chẳng có chút liên hệ nào.
Chữ Hán trong từ
縁
DUYÊN
On: エン、-ネン
Kun: ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
affinity; relation; connection; edge; border; verge; brink
15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
縁
えん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ duyên phận, số mệnh
-
danh từ mối quan hệ, sợi dây liên kết
-
danh từ quan hệ họ hàng
-
danh từ cơ duyên, cơ hội
-
danh từ (Phật giáo) duyên
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ fate; destiny (esp. as a mysterious force that binds two people together)
JMdict
-
danh từ relationship (e.g. between two people); bond; link; connection
JMdict
-
danh từ family ties; affinity
JMdict
-
danh từ opportunity; chance (to meet someone and start a relationship)
JMdict
-
danh từ pratyaya (indirect conditions, as opposed to direct causes)
JMdict
-
danh từ narrow open-air veranda
JMdict
-
danh từ fate, destiny
Wiktionary
-
danh từ relationship
Wiktionary
-
danh từ connection, bond, tie
Wiktionary
-
danh từ cause, reason
Wiktionary
-
danh từ 縁, 椽: (Japanese architecture) a veranda or terrace surrounding a house: engawa
Wiktionary
Cách dùng
"Duyên, mối liên hệ" (えん): 「縁がある」 — có duyên; 「縁を切る」 — cắt đứt quan hệ; 「ご縁」 — cơ duyên (lịch sự, hay dùng trong kinh doanh, cưới hỏi). 「縁起」 — điềm.
Từ gần nghĩa:
縁故繋がり因縁
Ví dụ
- これも何かのご縁ですね。Đây cũng là một cái duyên nhỉ.
- 彼とはもう縁を切った。Tôi đã cắt đứt quan hệ với anh ta rồi.
Chữ Hán trong từ
縁
DUYÊN
On: エン、-ネン
Kun: ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
affinity; relation; connection; edge; border; verge; brink
15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
縁
へり
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ · hậu tố mép, bờ (sông, rừng...); lề đường
-
danh từ · hậu tố vành, mép, viền, lề
-
danh từ · hậu tố đường viền vải (của chiếu tatami...)
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ · hậu tố edge (of a river, woods, etc.); shoulder (of a road)
JMdict
-
danh từ · hậu tố rim; brim; hem; margin; fringe; selvage
JMdict
-
danh từ · hậu tố fabric border (of a tatami mat, etc.); edging
JMdict
Cách dùng
"Mép, viền" (ふち/へり): 「眼鏡の縁」 — gọng kính; 「コップの縁」 — miệng cốc; 「畳の縁」 — viền chiếu tatami (không được giẫm lên).
Từ gần nghĩa:
端へり
Từ trái nghĩa:
中心
Ví dụ
- 黒縁の眼鏡をかけている。Đeo kính gọng đen.
- 畳の縁を踏まないように。Đừng giẫm lên viền chiếu tatami.
Chữ Hán trong từ
縁
DUYÊN
On: エン、-ネン
Kun: ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
affinity; relation; connection; edge; border; verge; brink
15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗