端 (はし) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đầu, mép, rìa, lề (phố, vật); khởi đầu, lúc đầu; mẩu thừa, vụn, thứ vặt.
Nghĩa tiếng Việt
đầu, mép, rìa, lề (phố, vật)danh từ
khởi đầu, lúc đầudanh từ
mẩu thừa, vụn, thứ vặtdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
end (e.g. of street); tip; point; edge; margindanh từJMdict
beginning; start; firstdanh từJMdict
odds and ends; scrap; odd bit; leastdanh từJMdict
edge (either beginning or end)chữ HánWiktionary
edge, sidedanh từWiktionary
end of something long and thindanh từWiktionary
Cách dùng
"Mép, rìa, đầu mút" (はし): 「道の端」 — mép đường; 「端に寄る」 — tránh sát vào lề; 「端から端まで」 — từ đầu này đến đầu kia. Đọc はた: 「道端」 — vệ đường. Phân biệt 橋 (cầu), 箸 (đũa) cùng âm はし.
Ví dụ
道の端を歩いてください。
Hãy đi sát mép đường.
ノートの端に名前を書いた。
Tôi viết tên ở mép vở.
道の端
side of a road
ロープの端
end of a piece of rope
Cách đọc khác của 「端」
端
はした
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐOAN
Nghĩa tiếng Việt
danh từ · trợ từ · tính từ なsố lẻ
danh từ(viết tắt) tiền lẻ
danh từ(cổ) nữ tỳ hạ đẳng
Nghĩa tiếng Anh
danh từ · trợ từ · tính từ なfraction; odd sumJMdict
danh từodd money; small changeJMdict
danh từlow class female servantJMdict
Cách dùng
(はした) "Số lẻ, phần lẻ": hay gặp 「はした金」 — tiền lẻ, món tiền còn con; liên quan 半端. Thường viết はした.
そんなはした金では何も買えない。Với món tiền còn con thế thì chẳng mua được gì.
端は切り捨てて計算する。Bỏ phần lẻ đi để tính.
Chữ Hán trong từ
端
ĐOANOn: タンKun: はし、は、はた、-ばた、はなedge; origin; end; point; border; verge; cape14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
端
つま
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐOAN
Nghĩa tiếng Việt
danh từmép, đầu, rìa
danh từtường đầu hồi
danh từđầu hồi
Nghĩa tiếng Anh
danh từedge; tip; endJMdict
danh từgable wallJMdict
danh từgableJMdict
Chữ Hán trong từ
端
ĐOANOn: タンKun: はし、は、はた、-ばた、はなedge; origin; end; point; border; verge; cape14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
端
たん
NhậtÍt dùngHán Việt: ĐOAN
Nghĩa tiếng Việt
danh từkhởi đầu, nguồn gốc
danh từđơn vị đo vải (khổ 28,8 cm; kimono ít nhất 10 m)
hậu tốđầu mút
Nghĩa tiếng Anh
danh từorigin; beginningJMdict
danh từvariable measure of fabric (28.8 cm in width); for kimonos: at least 10 m in length; for haori: at least 7.27 m in length; for other clothes: at least 6.06 m in lengthJMdict
hậu tốtip; extremityJMdict
Chữ Hán trong từ
端
ĐOANOn: タンKun: はし、は、はた、-ばた、はなedge; origin; end; point; border; verge; cape14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm