縁
Chữ Hán 縁 DUYÊN
- Âm On
- エン、-ネン
- Âm Kun
- ふち、ふち.どる、ゆかり、よすが、へり、えにし
- Nghĩa (Anh)
- affinity; relation; connection; edge; border; verge; brink
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 縁 25 từ
- 縁ふちmép, viền, vành, bờ
- 無縁むえんkhông liên quan, không dính dáng
- 縁側えんがわhiên nhà
- 縁談えんだんchuyện hôn nhân, lời dạm hỏi
- 縁起えんぎđiềm, điềm lành dữ
- 血縁けつえんquan hệ huyết thống
- 因縁いんねんsố phận, duyên số
- 絶縁ぜつえんcắt đứt quan hệ
- 内縁ないえんhôn nhân thực tế
- 地縁ちえんquan hệ địa phương, gắn bó vùng miền
- 結縁けちえんkết duyên với Phật
- 縁台えんだいghế băng
- 縁故えんこquan hệ, mối quen biết
- 縁日えんにちngày hội chùa, ngày lễ thần
- 縁組えんぐみsự kết thân
- 縁者えんじゃhọ hàng, thân thích
- 遠縁とおえんhọ hàng xa
- 離縁りえんsự li dị
- 額縁がくぶちkhung tranh
- 縁の下えんのしたdưới hiên, gầm sàn
- 縁切りえんきりsự cắt đứt quan hệ, ly hôn
- 縁結びえんむすびsự kết duyên, hôn nhân
- 縁起物えんぎものbùa may, vật cầu may
- 縁遠いえんどおいxa lạ, không liên quan, ngoài tầm
- 養子縁組ようしえんぐみsự nhận con nuôi