TanroDictionary Sổ từ

背 せい

BỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiều cao, vóc ngườidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. height; staturedanh từ

Cách dùng

"Chiều cao, vóc người" (đọc せ/せい): 「背が高い/低い」 — cao/thấp; 「背が伸びる」 — cao lên; 「背を比べる」 — so chiều cao. Cũng có nghĩa "lưng" (「背を向ける」 — quay lưng). Không nói 「高さが高い」 cho người.

Ví dụ

  1. 弟は僕より背が高い。

    Em trai cao hơn tôi.

  2. この一年で背が5センチ伸びた。

    Trong một năm nay tôi cao thêm 5 cm.

  3. Kは私より背の高い男でしたから、私は勢い彼の顔を見上げるようにしなければなりません。

    K was a taller man than I, so naturally I had to look up to see his face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「背」

背

せ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lưng
  2. danh từ mặt sau, lưng (ghế), gáy (sách)
  3. danh từ chiều cao, vóc người
  4. danh từ sống núi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ back
  2. danh từ reverse; rear side; back (e.g. of a chair); spine (of a book)
  3. danh từ height; stature
  4. danh từ ridge (of a mountain)
  5. danh từ one's back (part of the human body)
  6. danh từ one's height
  7. danh từ the rear of something, the area behind

Cách dùng

"Lưng; chiều cao": 「背が高い」 — cao; 「背が伸びる」 — lớn lên, cao lên; 「背を向ける」 — quay lưng; 「椅子の背」 — lưng ghế. Đọc せ hoặc せい (「背が高い」 đều được). Phân biệt 背中 (tấm lưng cụ thể).

Từ gần nghĩa: 背中身長

Từ trái nghĩa: 腹

Ví dụ

  • 弟は私より背が高い。Em trai tôi cao hơn tôi.
  • 彼は私に背を向けて歩き出した。Anh ta quay lưng lại với tôi và bước đi.
  • 田中さんは背が高い。Tanaka is tall.

Chữ Hán trong từ

背
BỐI, BỘI On: ハイ Kun: せ、せい、そむ.く、そむ.ける stature; height; back; behind; disobey; defy; go back on; rebel 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

背

そびら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) lưng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ back (of the body)

Chữ Hán trong từ

背
BỐI, BỘI On: ハイ Kun: せ、せい、そむ.く、そむ.ける stature; height; back; behind; disobey; defy; go back on; rebel 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗