Nghĩa tiếng Việt
- Con chữ thứ 13 của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).danh từWiktionary
- Dạng viết tắt của kaliabbrevWiktionary
K là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con chữ thứ 13 của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa); Dạng viết tắt của kali.