TanroDictionary Sổ từ

kè

Việt
0

kè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Cây cọ; Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từWiktionary
  2. Cây cọ.danh từWiktionary
  3. Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.danh từWiktionary
  4. Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quạt lá kè.

  2. Xây kè đắp đập.