Nghĩa tiếng Việt
- .danh từWiktionary
- Cây cọ.danh từWiktionary
- Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.danh từWiktionary
- Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quạt lá kè.
-
Xây kè đắp đập.
kè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Cây cọ; Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.
Quạt lá kè.
Xây kè đắp đập.