TanroDictionary Sổ từ

ké

Việt
0

ké là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già; Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện; .

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.danh từWiktionary
  2. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện.danh từWiktionary
  3. .danh từWiktionary
  4. Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà.danh từWiktionary
  5. Bệnh hoa liễu.danh từWiktionary
  6. Xài chung một cái gì đóadvWiktionary
  7. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.advWiktionary
  8. Góp tiền để dự một phần nhỏ.advWiktionary
  9. Ph. Ghé vào.advWiktionary

Ví dụ

  1. Cây ké hoa vàng.

  2. Cho tôi ăn ké với.

  3. Đánh ké tài bàn.

  4. Ăn ké thịt bò.

  5. Ngồi ké một bên.