Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.danh từWiktionary
- Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà.danh từWiktionary
- Bệnh hoa liễu.danh từWiktionary
- Xài chung một cái gì đóadvWiktionary
- Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.advWiktionary
- Góp tiền để dự một phần nhỏ.advWiktionary
- Ph. Ghé vào.advWiktionary
Ví dụ
-
Cây ké hoa vàng.
-
Cho tôi ăn ké với.
-
Đánh ké tài bàn.
-
Ăn ké thịt bò.
-
Ngồi ké một bên.