Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.danh từWiktionary
- Con gà.danh từWiktionary
- Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.động từWiktionary
- Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.động từWiktionary
- Biên ra.động từWiktionary
- Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hạt cây kê.
-
Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)
-
Kể lể con cà, con kê.
-
Kê chân bàn.
-
Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng. (ca dao)