TanroDictionary Sổ từ

kê

Việt
0

kê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng; Con gà; Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.danh từWiktionary
  2. Con gà.danh từWiktionary
  3. Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.động từWiktionary
  4. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.động từWiktionary
  5. Biên ra.động từWiktionary
  6. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hạt cây kê.

  2. Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)

  3. Kể lể con cà, con kê.

  4. Kê chân bàn.

  5. Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng. (ca dao)