Nghĩa tiếng Việt
- Khe nhỏ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Nguyên Hồng)
-
Ánh sáng lọt qua kẽ cửa.
kẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khe nhỏ.
Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Nguyên Hồng)
Ánh sáng lọt qua kẽ cửa.