Nghĩa tiếng Việt
- Lép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.tính từ いWiktionary
- Ph. X. Ghẹ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thóc kẹ.
-
Ăn kẹ.
kẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột; Ph. X. Ghẹ.
Thóc kẹ.
Ăn kẹ.