Nghĩa tiếng Việt
- Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.danh từWiktionary
- Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết.tính từ いWiktionary
- Tiếp sau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lắm mưu nhiều kế. (tục ngữ)
-
Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (Đặng Thai Mai)
-
Vợ kế.
-
Mẹ kế.
-
Huê là bà kế (Nguyễn Khải)