TanroDictionary Sổ từ

kế

Việt
0

kế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo; Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết; Tiếp sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.danh từWiktionary
  2. Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết.tính từ いWiktionary
  3. Tiếp sau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lắm mưu nhiều kế. (tục ngữ)

  2. Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (Đặng Thai Mai)

  3. Vợ kế.

  4. Mẹ kế.

  5. Huê là bà kế (Nguyễn Khải)