TanroDictionary Sổ từ

kẻ

Việt
0

kẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai; Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương; Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.danh từWiktionary
  3. Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.

  2. Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)

  3. Lấy thước kẻ một đường thẳng tắp lên giấy.