Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.danh từWiktionary
- Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.danh từWiktionary
- Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
-
Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)
-
Lấy thước kẻ một đường thẳng tắp lên giấy.