TanroDictionary Sổ từ

anti

/ˈænti/

Anh
0

anti là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại; Người chống lại một ý niệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống lại một ý niệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt anti after cleaning.

  2. A anti helped the team.