Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.danh từWiktionary
- Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.danh từWiktionary
- Ván (cờ).danh từWiktionary
- Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bàn viết.
-
Bàn ăn.
-
Khăn bàn.
-
Bàn học.
-
Ghi một bàn thắng.