Nghĩa tiếng Việt
- Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.danh từWiktionary
- Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.danh từWiktionary
- . Ác (nói tắt).danh từWiktionary
- Bá hộ (gọi tắt).danh từWiktionary
- . Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
- . Báng (súng).danh từWiktionary
- Quàng tay (lên vai, cổ).động từWiktionary
- Cùng nghĩa với bách ("trăm")động từWiktionary
Ví dụ
-
Xưng hùng xưng bá.
-
Vạch bá.
-
Khẩu súng trường bá đỏ.
-
Bá vai bá cổ.
-
Tầm gửi bá cành dâu (bám vào cành dâu).