TanroDictionary Sổ từ

ban

/bæn/

Anh Thông dụng
0

ban là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấm, cấm chỉ; Nguyền rủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
  2. Nguyền rủa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will ban smoking in the park.

  2. He would never banter or ban another.

Cách đọc khác của 「ban」

ban

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Khoảng thời gian ngắn. Wiktionary
  2. danh từ Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc. Wiktionary
  3. danh từ Uỷ ban nói tắt. Wiktionary
  4. danh từ ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su. Wiktionary
  5. danh từ Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh. Wiktionary
  6. danh từ Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam. Wiktionary
  7. danh từ Bộ phận khác nhau của một tổ chức. Wiktionary
  8. tính từ い ^((xem từ nguyên 2)) Nói máy hỏng đột nhiên. Wiktionary
  9. động từ Cấp cho người dưới. Wiktionary
  10. động từ Cấm. Wiktionary

Ví dụ

  • Ban chiều.
  • Ban nhạc.
  • Ban thư kí.
  • Ban quản trị
  • Ban chấp hành công đoàn.