Nghĩa tiếng Việt
- Cấm, cấm chỉ.động từEN-VI Dict
- Nguyền rủa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will ban smoking in the park.
-
He would never banter or ban another.
Cách đọc khác của 「ban」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Khoảng thời gian ngắn.
Wiktionary
-
danh từ Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc.
Wiktionary
-
danh từ Uỷ ban nói tắt.
Wiktionary
-
danh từ ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su.
Wiktionary
-
danh từ Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh.
Wiktionary
-
danh từ Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam.
Wiktionary
-
danh từ Bộ phận khác nhau của một tổ chức.
Wiktionary
-
tính từ い ^((xem từ nguyên 2)) Nói máy hỏng đột nhiên.
Wiktionary
-
động từ Cấp cho người dưới.
Wiktionary
-
động từ Cấm.
Wiktionary
Ví dụ
- Ban chiều.
- Ban nhạc.
- Ban thư kí.
- Ban quản trị
- Ban chấp hành công đoàn.