Nghĩa tiếng Việt
- Đem đổi hàng hoá để lấy tiền.động từWiktionary
- Trao cho kẻ khác cái quý giá để mưu lợi riêng.động từWiktionary
- Một nửa của vật, trái với toàn bộ hay cảtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bán hàng.
-
Hàng ế không bán được.
-
Mua rẻ bán đắt.
-
Bán sức lao động.
-
Bè lũ bán nước.