Nghĩa tiếng Việt
- Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước.danh từWiktionary
- mịn nhưng không chắc hay dòntính từ いWiktionary
- Mệt quá, rã rời cả người.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Theo voi hít bã mía. (tục ngữ)
-
Giò lụa mà bã thế này thì chán quá.
-
Trời nóng quá, bã cả người.