TanroDictionary Sổ từ

bè

Việt
0

bè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước; Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước; Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.danh từWiktionary
  2. Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.danh từWiktionary
  3. Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.danh từWiktionary
  4. Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.danh từWiktionary
  5. Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).tính từ いWiktionary