TanroDictionary Sổ từ

bé

Việt
0

bé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung; Như em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương; Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chungdanh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thươngdanh từWiktionary
  3. Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bé út nhà tôi rất ngoan.

  2. Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.

  3. Quả nào cũng bé.

  4. Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)

  5. Thưa thầy, chữ trên màn chiếu bé quá, em không đọc được.