Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chungdanh từWiktionary
- Cùng nghĩa với em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thươngdanh từWiktionary
- Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bé út nhà tôi rất ngoan.
-
Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.
-
Quả nào cũng bé.
-
Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)
-
Thưa thầy, chữ trên màn chiếu bé quá, em không đọc được.