bê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bò con; Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam); Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
Nghĩa tiếng Việt
Bò con.danh từWiktionary
Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).danh từWiktionary
Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.động từWiktionary
(khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.động từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm