TanroDictionary Sổ từ

bê

Việt
0

bê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bò con; Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam); Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò con.danh từWiktionary
  2. Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).danh từWiktionary
  3. Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.động từWiktionary
  4. (khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.động từWiktionary