Nghĩa tiếng Việt
- Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.danh từWiktionary
- Thủ bạ, nói tắt.danh từWiktionary
- Đắp thêm vào.động từWiktionary
- Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bạ ruộng đất.
-
Bạ giá thú.
-
Bo bo như ông bạ giữ ấn. (tục ngữ)
-
Bạ tường.
-
Bạ bờ giữ nước.