TanroDictionary Sổ từ

bạn

Việt
0

bạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v; Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ; Người đồng tình, ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.danh từWiktionary
  2. Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ.danh từWiktionary
  3. Người đồng tình, ủng hộ.danh từWiktionary
  4. Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi.danh từWiktionary
  5. (thuộc) Người bạn.tính từ いWiktionary
  6. Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.đại từWiktionary
  7. Kết (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bạn nghèo với nhau.

  2. Bạn chiến đấu.

  3. Người với người là bạn.

  4. Ở bạn.

  5. Bạn ghe.