Nghĩa tiếng Việt
- Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.danh từWiktionary
- Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ.danh từWiktionary
- Người đồng tình, ủng hộ.danh từWiktionary
- Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi.danh từWiktionary
- (thuộc) Người bạn.tính từ いWiktionary
- Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.đại từWiktionary
- Kết (nói tắt).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bạn nghèo với nhau.
-
Bạn chiến đấu.
-
Người với người là bạn.
-
Ở bạn.
-
Bạn ghe.