TanroDictionary Sổ từ

bả

Việt
0

bả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ; Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng; Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ.danh từWiktionary
  2. Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng.danh từWiktionary
  3. Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới.danh từWiktionary
  4. Bà ấy.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Bả chuột.

  2. Đánh bả.

  3. Ăn phải bả.

  4. Bả vinh hoa.