Nghĩa tiếng Việt
- Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.danh từWiktionary
- Mỗi đơn vị được in ra.danh từWiktionary
- Bề ngang một tấm, một phiến.danh từWiktionary
- Làng ở miền núi.danh từWiktionary
- Nói thứ giấy dó để viết chữ Nho.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bản thảo.
-
Bản vẽ.
-
Sách in một vạn bản.
-
Tấm lụa rộng bản.
-
Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).