TanroDictionary Sổ từ

bản

Việt
0

bản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ; Mỗi đơn vị được in ra; Bề ngang một tấm, một phiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.danh từWiktionary
  2. Mỗi đơn vị được in ra.danh từWiktionary
  3. Bề ngang một tấm, một phiến.danh từWiktionary
  4. Làng ở miền núi.danh từWiktionary
  5. Nói thứ giấy dó để viết chữ Nho.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bản thảo.

  2. Bản vẽ.

  3. Sách in một vạn bản.

  4. Tấm lụa rộng bản.

  5. Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).