Nghĩa tiếng Việt
- Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được.tính từ い
- Rối bời, không biết giải quyết ra sao trước công việc dồn dập, tắc ứ.tính từ い
- Túng thiếu, quá khó khăn trong kinh tế.tính từ い
Ví dụ
-
Nhà bấn người.
-
Dạo này bấn quá.
-
Lo bấn lên.
-
Cả nhà cứ bấn lên, cuống quýt chạy ra chạy vào.
-
Nhà ông ta càng ngày càng bấn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép