TanroDictionary Sổ từ

bấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được.tính từ い
  2. Rối bời, không biết giải quyết ra sao trước công việc dồn dập, tắc ứ.tính từ い
  3. Túng thiếu, quá khó khăn trong kinh tế.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhà bấn người.

  2. Dạo này bấn quá.

  3. Lo bấn lên.

  4. Cả nhà cứ bấn lên, cuống quýt chạy ra chạy vào.

  5. Nhà ông ta càng ngày càng bấn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép