Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.danh từWiktionary
- Nghèo.tính từ いWiktionary
- Keo kiệt (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rễ cây bần dùng làm nút chai.
-
Cờ bạc là bác thằng bần. (tục ngữ)
-
Cho ít thế thì bần quá.