TanroDictionary Sổ từ

bần

Việt
0

bần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn; Nghèo; Keo kiệt (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.danh từWiktionary
  2. Nghèo.tính từ いWiktionary
  3. Keo kiệt (thtục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rễ cây bần dùng làm nút chai.

  2. Cờ bạc là bác thằng bần. (tục ngữ)

  3. Cho ít thế thì bần quá.