TanroDictionary Sổ từ

bận

Việt
0

bận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phen, lần, lượt; Mắc vào công việc; Như Mặc áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phen, lần, lượt.danh từWiktionary
  2. Mắc vào công việc.tính từ いWiktionary
  3. Cùng nghĩa với Mặc áođộng từWiktionary
  4. Vướng víu.động từWiktionary
  5. Có quan hệ đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh. (ca dao)

  2. Vì bận không thể đi xem kịch được.

  3. Bận áo bà ba.

  4. Theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)

  5. Việc ấy có bận gì đến anh.