Nghĩa tiếng Việt
- Phen, lần, lượt.danh từWiktionary
- Mắc vào công việc.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với Mặc áođộng từWiktionary
- Vướng víu.động từWiktionary
- Có quan hệ đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh. (ca dao)
-
Vì bận không thể đi xem kịch được.
-
Bận áo bà ba.
-
Theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
-
Việc ấy có bận gì đến anh.