Nghĩa tiếng Việt
- Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.động từWiktionary
- Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.động từWiktionary
- Tung toé, văng ra.động từWiktionary
- Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.động từWiktionary
- Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.động từWiktionary
- Bật nẩy người.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bắn súng.
-
Bắn cung .
-
Hai bên bắn nhau.
-
Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
-
Bùn bắn vào quần áo.