TanroDictionary Sổ từ

bẹ

Việt
0

bẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây; Ngô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây.danh từWiktionary
  2. Ngô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bẹ ngô.

  2. Bẹ cau.