TanroDictionary Sổ từ

bẻ

Việt
0

bẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gập lại làm cho đứt, gãy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gập lại làm cho đứt, gãy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bẻ gãy chiếc thước kẻ.