Nghĩa tiếng Việt
- Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đi vay bị từ chối, bẽ quá.
bẽ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.
Đi vay bị từ chối, bẽ quá.