TanroDictionary Sổ từ

bế

Việt
0

bế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con bế, con bồng, con dắt, con mang. (ca dao)

  2. Cháu bế con mèo đi đâu rồi?.