Nghĩa tiếng Việt
- Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con bế, con bồng, con dắt, con mang. (ca dao)
-
Cháu bế con mèo đi đâu rồi?.
bế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.
Con bế, con bồng, con dắt, con mang. (ca dao)
Cháu bế con mèo đi đâu rồi?.