TanroDictionary Sổ từ

bề

Việt
0

bề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy; Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật; . Khía cạnh, phương diện của sự việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.danh từWiktionary
  2. Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.danh từWiktionary
  3. . Khía cạnh, phương diện của sự việc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bề cao.

  2. Bề dày.

  3. Mỗi bề đo được bảy mét.

  4. Ba bề là nước.

  5. Bốn bề lặng ngắt.