Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.danh từWiktionary
- Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.danh từWiktionary
- . Khía cạnh, phương diện của sự việc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bề cao.
-
Bề dày.
-
Mỗi bề đo được bảy mét.
-
Ba bề là nước.
-
Bốn bề lặng ngắt.