TanroDictionary Sổ từ

bể

Việt
0

bể là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ cổ, mang nghĩa biển; Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng; Đgt., đphg.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ cổ, mang nghĩa biển.danh từWiktionary
  2. Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.danh từWiktionary
  3. Đgt., đphg.danh từWiktionary
  4. Vỡ.danh từWiktionary
  5. Hư hỏng, đổ vỡ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bể bạc rừng vàng .

  2. Rủ nhau xuống bể mò cua,.

  3. Góc bể chân trời (thành ngữ)

  4. Xây bể nước.

  5. Bể xăng.