Nghĩa tiếng Việt
- Từ cổ, mang nghĩa biển.danh từWiktionary
- Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.danh từWiktionary
- Đgt., đphg.danh từWiktionary
- Vỡ.danh từWiktionary
- Hư hỏng, đổ vỡ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bể bạc rừng vàng .
-
Rủ nhau xuống bể mò cua,.
-
Góc bể chân trời (thành ngữ)
-
Xây bể nước.
-
Bể xăng.