TanroDictionary Sổ từ

bễ

Việt
0

bễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thụt bễ.

  2. Kéo bễ thổi lò.