TanroDictionary Sổ từ

bệ

Việt
0

bệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy; Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng; Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy.danh từWiktionary
  2. Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng.động từWiktionary
  3. Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ. (tục ngữ)

  2. Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân.

  3. Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.