Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy.danh từWiktionary
- Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng.động từWiktionary
- Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ. (tục ngữ)
-
Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân.
-
Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.